Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
nhưng, mà, nhưng mà, thế mà, thế nhưng
Lời nói nối hai câu có nội dung đối ngược nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 내용이 서로 반대인 두 개의 문장을 이어 줄 때 쓰는 말.
Ji-su giỏi môn Ngữ văn. Nhưng môn Toán thì không giỏi.
Seung-gyu có bạn gái. Nhưng cậu ấy không có ý định kết hôn.