Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

포기

pogi[포기]Trung cấp · TOPIK II

sự từ bỏ, sự bỏ dở chừng, sự bỏ ngang chừng

Danh từGốc Hán: 抛棄phao khí

  1. 1

    sự từ bỏ, sự bỏ dở chừng, sự bỏ ngang chừng

    Việc ngừng lại giữa chừng suy nghĩ hay công việc đang làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하려던 일이나 생각을 중간에 그만둠.

    • Năm ngoái, vận động viên Kim bị chuột rút ở chân giữa cuộc thi marathon nên đã phải bỏ cuộc giữa chừng.

    • Chủ tịch Kang đã gặp khủng hoảng lớn trong kinh doanh nhưng không bỏ cuộc đến cùng và vực dậy công ty.

  2. 2

    sự từ bỏ, sự chối bỏ

    Việc bỏ đi vật sở hữu, tư cách hay quyền lợi... của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기의 권리나 자격, 소유한 물건 등을 버림.

    • Ở vị trí cha mẹ, dù là đứa con không nghe lời đến đâu cũng khó mà từ bỏ.

    • Khi ly hôn, tôi đã viết bản cam kết từ bỏ, giao quyền nuôi con cho vợ.