Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
vội vàng
Không thể bình tĩnh mà hành động gấp gáp để làm việc nhanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 빨리 하려고 침착하지 못하고 급하게 행동하다.
Đừng vội, ngồi đây bình tĩnh giải lại những câu đã làm sai đi con.
Anh ta như bị cái gì đuổi, từ nãy đã vội vã định rời đi.
- 2
gấp rút
Bận rộn di chuyển để làm việc nhanh hơn dự định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 예정보다 빨리 하려고 바쁘게 움직이다.
Tuy dậy muộn hơn mọi khi nhưng nhờ khẩn trương chuẩn bị đi làm nên tôi không bị muộn.
Vì hạn chót bị đẩy sớm lên nên anh ấy đành phải gấp rút viết bản thảo.