Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오페라

môn nhạc kịch, opera

Danh từGốc Hán: opera

  1. 1

    môn nhạc kịch, opera

    Môn nghệ thuật sân khấu tổng hợp nhạc, kịch và múa mà người nghệ sĩ thể hiện toàn bộ lời thoại bằng lời hát.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배우가 대사의 전부를 노래로 부르는, 음악과 연극과 춤 등을 종합한 무대 예술.

    • Sở thích của mẹ tôi là thưởng thức nhạc opera.

    • Anh ấy đã đặt vé trước để đi xem opera với bạn gái.