Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 最新tối tân
- 1
tối tân, (sự) mới nhất
Sự mới nhất. Hoặc đang ở vị trí đứng đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가장 새로움. 또는 가장 앞서 있음.
Căn bệnh này một khi đã tiến triển thì ngay cả y học hiện đại nhất cũng khó chữa khỏi.
Nghe nói nhà thi đấu cũ sẽ được cơi nới thành khu thể thao tổng hợp với trang thiết bị hiện đại nhất.