Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tìm ra, tìm thấy
Tìm và cho thấy người hay đồ vật khó tìm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 찾기 어려운 사람이나 물건을 찾아서 드러내다.
Vợ tôi đã tìm thấy một cuốn album ảnh cũ trong nhà kho.
Đứa bé tìm ra đồ ăn vặt mẹ giấu và ăn sạch.
- 2
khám phá
Tìm và cho thấy sự vật không được biết đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몰랐던 것을 알아서 드러내다.
Tôi đã tìm ra nhiều căn cứ để củng cố cho nghiên cứu của mình.
Vận động viên này có khả năng tìm ra điểm yếu của đối thủ rất xuất sắc.