Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nấu, may, xây
Lấy nguyên vật liệu rồi thổi cơm, may áo quần, làm nhà...
Định nghĩa tiếng Hàn: 재료를 가지고 밥, 옷, 집 등을 만들다.
Cô ấy tự tay may tất cả quần áo cho chồng mặc.
Mẹ luôn nấu cơm ngũ cốc vì sức khỏe của cả nhà.
- 2
sắc thuốc
Trộn các loại nguyên liệu để tạo thành thuốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 재료를 섞어 약을 만들다.
Mẹ bảo trời oi bức thì phải bồi bổ sức khỏe rồi đi bốc thuốc bổ về.
Dược sĩ bốc thuốc cho một tuần và dặn nếu sau một tuần không khỏi thì hãy đi bệnh viện.
- 3
sáng tác
Viết ra thơ, tiểu thuyết, thư, lời bài hát...
Định nghĩa tiếng Hàn: 시, 소설, 편지, 노래 가사 등의 글을 쓰다.
Nhà văn đó khép lại cuộc sống ở Seoul, về quê viết văn và sống lặng lẽ.
Ông tôi học chữ Hán nhiều từ nhỏ nên biết cả làm thơ chữ Hán.
- 4
sáng tác, viết nhạc, soạn nhạc
Tạo ra nhịp điệu của ca khúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 노래의 곡조를 만들다.
Để cưới được người con gái được cho là đẹp nhất Silla thời bấy giờ, anh ta đã sáng tác một bài đồng dao và truyền đi khắp nơi.
Là một nhạc sĩ, cả đời ông đã sáng tác hơn hai trăm bài hát.