Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: jacket

  1. 1

    áo khoác

    Áo ngắn có tay và chia vạt ở phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞이 갈라져 있고 소매가 달린 짧은 윗옷.

    • Mẹ dặn cậu con trai đang ra khỏi nhà khoác áo jacket vào vì trời lạnh.

    • Mùa đông ở Siberia lạnh đến mức dù mặc áo khoác dày cũng không chịu nổi.

  2. 2

    bìa băng đĩa, vỏ băng đĩa

    Vật bao bọc bên ngoài của băng đĩa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음반의 겉을 싸고 있는 물건.

    • Là chuyên gia thiết kế, anh ấy làm công việc thiết kế bìa đĩa.

    • Để thu hút sự chú ý của người tiêu dùng, các ca sĩ đã làm bìa đĩa bắt mắt.