Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장식

jangsik[장식]Trung cấp · TOPIK II

sự trang trí, đồ trang trí

Danh từGốc Hán: 裝飾trang sức

  1. 1

    sự trang trí, đồ trang trí

    Sự trang hoàng một cách đẹp đẽ. Hoặc vật dụng được dùng vào việc trang hoàng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아름답게 꾸밈. 또는 꾸미는 데 쓰이는 물건.

    • Đối với món ăn, nguyên liệu và hương vị quan trọng hơn cả trang trí.

    • Càng lớn tuổi, người ta càng thích quần áo thiết kế gọn gàng hơn là quần áo có trang trí cầu kỳ.