Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con khỉ
Loài động vật có đuôi dài, mặt và mông không có lông, leo trèo cây nhanh nhẹn và giống với con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꼬리가 길며 주로 얼굴과 엉덩이에 털이 없고, 나무에 잘 올라가며 사람과 닮은 동물.
Khi con hổ xuất hiện, con khỉ nhanh chóng trèo lên cây.
Đứa trẻ cho con khỉ trong chuồng ở sở thú ăn chuối.