Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 溫度ôn độ
- 1
nhiệt độ
Mức độ ấm hay lạnh. Hoặc chỉ số thể hiện cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 따뜻하고 차가운 정도. 또는 그것을 나타내는 수치.
Nhiệt độ nước tắm quá cao suýt nữa làm tôi bị bỏng.
Nhiệt độ ban ngày giữa mùa hè ở vùng này lên tới ba mươi độ.