Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
nóng
Nhiệt độ của cái gì đó cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 온도가 높다.
Chúng tôi đi vào trong cửa hàng để tránh cái nắng nóng giữa hè.
Tôi chạm vào thanh sắt nung nóng nên bị bỏng tay.
- 2
nóng
Thân nhiệt của con người cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸에 열이 많다.
Người mẹ vội cõng đứa con sốt cao, nóng hầm hập khắp người chạy đến bệnh viện.
Jisu bị cảm mệt nên khắp người nóng ran, quần áo ướt đẫm mồ hôi.
- 3
nóng bừng
Xấu hổ hay ngượng ngùng nên có cảm giác nóng mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 창피하거나 부끄러워 얼굴이 달아오르는 느낌이 있다.
Nghĩ lại việc đã làm như biết tuốt trước mặt người đó, tôi xấu hổ đến nóng cả mặt.
Bị bẽ mặt trước bao nhiêu người, cô ấy nóng bừng mặt không chịu nổi.
- 4
nóng bỏng, sốt sắng
(cách nói ẩn dụ) Tình cảm hay nhiệt huyết mãnh liệt và mạnh mẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 감정이나 열정 등이 격렬하고 강하다.
Khán giả dành tràng pháo tay nồng nhiệt cho màn biểu diễn tuyệt vời của nghệ sĩ.
Đạo diễn Kim làm phim khi hồi tưởng lại thời tuổi trẻ cháy bỏng.