Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

업적

eopjeok[업쩍]Trung cấp · TOPIK II

thành tích

Danh từGốc Hán: 業績nghiệp tích

  1. 1

    thành tích

    Kết quả đạt được bằng công lao và sự nỗ lực trong sự nghiệp hay nghiên cứu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사업이나 연구 등에서 노력과 수고를 들여 이룩해 놓은 결과.

    • Vị giáo sư đó đã nhận giải Nobel nhờ những thành tựu nghiên cứu.

    • Với tư cách là họa sĩ, ông đã để lại những thành tựu to lớn trong việc phổ cập mỹ thuật đến đại chúng.