Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
thỏa thích, thoải mái
Hết mức theo như mong muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하고 싶은 대로 한껏.
Tôi định hễ thi xong là chơi cho thỏa thích.
Vườn nhà tôi đủ loại hoa nở rộ nên chẳng cần đi xa cũng được ngắm hoa thỏa thích.
- 2
quá chừng, quá đỗi
Một cách rất nghiêm trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 심하게.
Tôi chẳng những không dạy cho bọn côn đồ trong xóm một bài học mà còn bị chúng đánh cho một trận nhừ tử.
Tôi đi mách thầy giáo về bạn, ai ngờ chỉ bị mắng cho một trận nên thân.