Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

크림

keurim[크림]Trung cấp · TOPIK II

kem

Danh từGốc Hán: cream

  1. 1

    kem

    Chất béo màu trắng có được từ sữa, sử dụng trong nấu ăn hay làm nguyên liệu của kem, bơ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 버터, 아이스크림 등의 원료나 조리에 사용하는, 우유에서 얻는 하얀 기름.

    • Cây kem đầy kem sữa tan chảy nhẹ nhàng trong miệng.

    • Loại bơ mới ít cholesterol nhờ giảm hàm lượng kem sữa đã ra mắt.

  2. 2

    kem

    Thực phẩm sền sệt có màu trắng hay vàng nhạt được làm từ những thứ như trứng, sữa, đường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 달걀, 우유, 설탕 등으로 만든, 옅은 노란색이나 하얀색의 끈적끈적한 식품.

    • Jisu uống ca cao phủ đầy kem ngọt.

    • Tôi cho vào cà phê mỗi thứ hai thìa đường và kem rồi uống.

  3. 3

    kem

    Mỹ phẩm cơ bản chứa nhiều chất dầu, được dùng để thoa lên da hay tóc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피부나 머리 손질에 쓰는, 기름기가 많은 기초 화장품.

    • Cứ đến mùa đông tay tôi lại khô nên tôi bôi thật nhiều kem.

    • Chị tôi lo những nếp nhăn nhỏ ngày càng nhiều nên đã mua một hũ kem dưỡng.