Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

실제

silje[실쩨]Trung cấp · TOPIK II

thực tế

1.Danh từGốc Hán: 實際thực tế

  1. 1

    thực tế

    Trạng thái hay sự việc thực tiễn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 있는 그대로의 상태나 사실.

    • Buổi diễn tập sơ tán động đất giống hệt như thật.

    • Dù là phim dựa trên chuyện có thật thì cũng không hoàn toàn giống hệt với thực tế.

2.Phó từGốc Hán: 實際

  1. 1

    thực tế, thực sự

    Theo trạng thái hay sự việc thực tiễn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 있는 그대로의 상태나 사실대로.

    • Người đàn ông đó khẳng định mình đã thực sự nhìn thấy ma.

    • Không có mấy người thực sự có thể làm được tất cả những việc mình muốn.