Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 實際thực tế
- 1
thực tế
Trạng thái hay sự việc thực tiễn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있는 그대로의 상태나 사실.
Buổi diễn tập sơ tán động đất giống hệt như thật.
Dù là phim dựa trên chuyện có thật thì cũng không hoàn toàn giống hệt với thực tế.
2.Phó từGốc Hán: 實際
- 1
thực tế, thực sự
Theo trạng thái hay sự việc thực tiễn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있는 그대로의 상태나 사실대로.
Người đàn ông đó khẳng định mình đã thực sự nhìn thấy ma.
Không có mấy người thực sự có thể làm được tất cả những việc mình muốn.