Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 記錄ký lục
- 1
sự ghi chép, sự ghi hình, bản ghi chép, tài liệu lưu
Việc lưu lại bằng hình ảnh hoặc ghi lại suy nghĩ hoặc sự thật nào đó chủ yếu với mục đích lưu lại cho sau này. Hoặc hình ảnh hay bài viết như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 후일에 남길 목적으로 어떤 사실이나 생각을 적거나 영상으로 남김. 또는 그런 글이나 영상.
Tôi đến lễ cưới và ghi lại lời chúc mừng vào sổ lưu bút.
Tôi ghi chép lại cuộc sống thường ngày của mỗi ngày vào nhật ký.
- 2
kỷ lục
Việc biểu thị kết quả hay thành tích bằng thứ hạng hay con số trong trận đấu thể thao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기 등에서 성적이나 결과를 등급이나 수치로 나타냄.
Vận động viên nước ta đã phá kỷ lục thế giới ở môn bơi lội.
Mỗi kỳ Olympic đều có kỷ lục mới ở nhiều môn thi đấu.