Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 實 은thực + 은
- 1
thực ra, thực chất
Thực tế mà nói thì. Thực ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사실을 말하자면. 실제로는.
Tôi tưởng đi du thuyền sẽ vui, nhưng thật ra không phải vậy.
Seunggyu nói hôm qua đến muộn vì bị ốm, nhưng thật ra là ngủ quên.