Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쓰이다

sseuida[쓰이다]Trung cấp · TOPIK II

được viết

1.Động từ

  1. 1

    được viết

    Nét được vẽ rồi chữ nhất định được ghi ra trên giấy... bằng dụng cụ ghi chép như bút chì hay bút...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연필이나 펜 등의 필기도구로 종이 등에 획이 그어져 일정한 글자가 적히다.

    • Trên phong bì có ghi tên Seunggyu.

    • Báo ngày xưa chữ nhỏ lại được viết bằng chữ Hán nên rất khó đọc.

  2. 2

    được viết, được ghi chép

    Suy nghĩ hay cảm xúc... trong đầu được ghi ra và thể hiện bằng chữ ở trên giấy...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 머릿속의 생각이나 느낌 등이 종이 등에 글로 적혀 나타나다.

    • Nhận được bức thư con trai viết dòng chữ 'Con yêu bố mẹ', tôi đã rơi nước mắt.

    • Đọc những dòng nhật ký được viết trong cuốn sổ của con gái, vợ tôi cứ cười mãi.

  3. 3

    được viết, được điền

    Văn bản có biểu mẫu nhất định như đơn xin hay hợp đồng… được tạo ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원서나 계약서 등의 일정한 양식을 갖춘 문서가 작성되다.

    • Nội dung chứng nhận được ghi trên giấy chứng nhận có chính xác không?

    • Trong trường hợp vi phạm hợp đồng, phải bồi thường theo như những gì được ghi trong hợp đồng.

  4. 4

    được viết, được sáng tác

    Bài hát xuất hiện trong đầu được thể hiện bằng nốt trên bản nhạc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 머릿속에 떠오른 노래가 악보에 음표로 나타나다.

    • Ca khúc này được viết để thể hiện rõ cảm xúc của nhân vật chính ở cao trào của bộ phim.

    • Bản nhạc này, tác phẩm nổi tiếng nhất của nhà soạn nhạc, thực ra được viết cho người em là nghệ sĩ dương cầm.

2.Động từ

  1. 1

    được dùng

    Nguyên liệu, công cụ hay phương tiện... được sử dụng vào làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 데에 재료나 도구, 수단 등이 이용되다.

    • Cụm từ 'lương thực của tâm hồn' thường được dùng để chỉ sách.

    • Trong nghiên cứu lần này, máy tính đã được dùng để phân loại dữ liệu.

  2. 2

    được sử dụng, được thuê

    Người nhận số tiền nhất định và được làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 일정한 돈을 받고 어떤 일을 하게 되다.

    • Chúng tôi đã thuê tạm thời nhân viên vệ sinh để làm tổng vệ sinh tòa nhà.

    • Tôi đã chuẩn bị phong bì tiền để đưa cho những người thợ được thuê chuyển nhà hôm nay.

  3. 3

    được sử dụng, được tuyển dụng

    Người nhận chức vụ hay vị trí nhất định nào đó và được làm việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 어떤 일정한 직위나 자리를 받고 일을 하게 되다.

    • Công ty đang săn đầu người những nhân tài sẽ được bổ nhiệm vào vị trí lãnh đạo.

    • Viện nghiên cứu của chúng tôi đang sử dụng nguồn nhân lực cao cấp từ tiến sĩ trở lên.

  4. 4

    được dùng, được tiêu

    Thời gian hay tiền bạc tốn vào làm việc nào đó

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 데 시간이나 돈이 들어가다.

    • Số tiền kiếm được hôm nay sẽ được dùng để giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.

    • Nhà tôi mỗi tháng chỉ riêng việc cho con đi học đã tiêu mất một nửa thu nhập.