Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 身世/身勢thân thế
- 1
số phận, hoàn cảnh
Số phận hay hoàn cảnh của một người thường liên quan đến việc bất hạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불행한 일과 관련된 한 사람의 상황이나 형편.
Tên trộm lấy cắp tiền đã rơi vào cảnh bị cảnh sát truy đuổi.
Nghe nói bố tôi mất cha mẹ từ nhỏ và sống trong cảnh chẳng khác gì trẻ mồ côi.