Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nguội
Hơi nóng mất đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더운 기운이 없어지다.
Thi thể đã nguội lạnh từ lâu.
Tôi không muốn ăn cơm đã nguội lạnh nên nấu cơm mới.
- 2
nguội lạnh, phai nhạt, phôi pha
Tình cảm hay cảm xúc… trở nên yếu đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이나 느낌 등이 약하게 되다.
Khi tình yêu giữa nam và nữ nguội lạnh thì chẳng mấy chốc sẽ có đau khổ và chia ly.
Người đàn ông cảm thấy tình cảm của mình dành cho cô gái đang dần nguội lạnh.
- 3
khô đi
Mồ hôi trở nên khô lại hoặc không chảy nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 땀이 마르거나 더 흐르지 않게 되다.
Tập thể dục xong, tôi giãn cơ chậm rãi cho đến khi mồ hôi ráo đi.
Khi mồ hôi trên trán vừa ráo, tôi lại đứng dậy tiến lên đỉnh núi.