Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    móng tay

    Phần mỏng và cứng gắn ở cuối ngón tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손가락 끝에 붙어 있는 딱딱하고 얇은 부분.

    • Móng tay dài của cô ấy cào vào tay tôi để lại vết xước đỏ.

    • Chị tôi sơn móng tay để làm đẹp.