Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 害 치다hại + 치다
- 1
gây tổn hại, phá vỡ, phá hủy
Làm cho một trạng thái nào đó bị tổn thương và hư hỏng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태에 손상을 입혀 망가지게 하다.
Cô giáo bảo tôi bỏ hết những câu không liên quan đến chủ đề vì chúng làm hỏng tính thống nhất của bài viết.
Thành phố đã tiếp thu ý kiến người dân cho rằng những cây sắp chết làm xấu cảnh quan đô thị nên đã thay toàn bộ cây ven đường.
- 2
làm tổn thương, gây tổn hại, phá hủy
Làm cho cơ thể hay tinh thần của con người bị tổn hại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 마음이나 몸에 해를 입히다.
Bác sĩ nói tập thể dục quá sức ngược lại có thể làm hại sức khỏe nên hãy tập vừa phải.
Thuốc đau đầu tôi hay uống có thành phần gây hại cho gan nên nếu uống nhiều có thể bị tổn thương gan.
- 3
sát thương, tiêu diệt
Làm bị thương hoặc giết chết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다치게 하거나 죽이다.
Gần đây ở một sở thú đã xảy ra vụ con vật trốn khỏi chuồng và làm hại người.
Lợn rừng từ trên núi xuống làm hại gia súc và người khiến cả làng run sợ.