Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

살피다

salpida[살피다]Trung cấp · TOPIK II

soi xét

Động từ

  1. 1

    soi xét

    Cẩn thận nhìn kĩ cái này cái kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이것저것 조심하여 자세히 보다.

    • Nhân viên bảo vệ đang từ từ kiểm tra bên trong tòa nhà.

    • Khi qua đường ở vạch dành cho người đi bộ, phải quan sát xung quanh xem có xe đến không.

  2. 2

    xem xét

    Tìm hiểu kĩ tình huống hay sự tình... nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상황이나 사정 등을 자세히 알아보다.

    • Giữa lúc kinh tế suy thoái, tổng thống đích thân xuống phố để tìm hiểu lòng dân.

    • Các nghị sĩ đã tiến hành thăm dò dư luận để tìm hiểu ý dân về việc xử lý dự luật.

  3. 3

    suy xét

    Cân nhắc xem một cách tỉ mỉ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자세히 따져 보다.

    • Min-jun đang dò xét thời cơ để nói ý kiến của mình với cấp trên.

    • Trước khi đưa ra quyết định quan trọng, cần xem xét trước quá trình tiến hành công việc.