Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비로소

biroso[비로소]Trung cấp · TOPIK II

cho đến khi …thì, mãi đến khi…thì

Phó từ

  1. 1

    cho đến khi …thì, mãi đến khi…thì

    Cho tới tận bây giờ vẫn không phải, mà chỉ sau khi việc gì đó xảy ra thì mới…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이제까지는 아니던 것이 어떤 일이 있고 난 다음이 되어서야.

    • Chỉ sau khi người yêu ra đi, tôi mới nhận ra mình đã yêu anh ấy nhiều đến nhường nào.

    • Sâu bướm chỉ khi trải qua quá trình vất vả phá kén chui ra thì mới có thể trở thành bướm.