Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 不利bất lợi
- 1
sự bất lợi
Điều kiện hay lập trường... không được lợi ích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조건이나 입장 등이 이익이 되지 않음.
Anh ấy đã vượt qua bất lợi về thể chất là mắt không nhìn thấy để đỗ đại học.
Min-jun dù ở hoàn cảnh bất lợi về kinh tế vẫn học hành chăm chỉ và trở thành thẩm phán.