Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

반면

banmyeon[반면]Trung cấp · TOPIK II

ngược lại, trái lại

Danh từGốc Hán: 反面phản diện

  1. 1

    ngược lại, trái lại

    Lời ở vế sau trái ngược với nội dung ở vế trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뒤에 오는 말이 앞의 내용과는 반대임.

    • Nước ta ít tài nguyên thiên nhiên, nhưng ngược lại nguồn nhân lực rất ưu tú.

    • Cậu con cả ít nói và điềm đạm, trái lại cậu con út thì rất hay làm nũng.