Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 反面phản diện
- 1
ngược lại, trái lại
Lời ở vế sau trái ngược với nội dung ở vế trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뒤에 오는 말이 앞의 내용과는 반대임.
Nước ta ít tài nguyên thiên nhiên, nhưng ngược lại nguồn nhân lực rất ưu tú.
Cậu con cả ít nói và điềm đạm, trái lại cậu con út thì rất hay làm nũng.