Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tin
Nghĩ rằng cái gì đó đúng hoặc là sự thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 맞거나 사실이라고 생각하다.
Tôi tin lời em tôi là sự thật.
Minjun không theo tôn giáo nào nhưng tin vào sự tồn tại của thần.
- 2
tin tưởng
Dựa vào điều gì đó và cho rằng sẽ không đi ngược lại sự kì vọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 의지하며 기대를 저버리지 않을 것이라고 여기다.
Mẹ lúc nào cũng tin tưởng giao em cho tôi trông.
Nếu là việc người đó làm thì việc gì cũng có thể tin tưởng được.
- 3
tin sùng, tin theo
Tiếp nhận và theo thần thánh hoặc tôn giáo...
Định nghĩa tiếng Hàn: 신이나 종교 등을 받들고 따르다.
Người đó là một kẻ lập dị theo một tôn giáo riêng của mình.
Bà tin vào tứ trụ nên dặn tôi năm nay phải đặc biệt cẩn thận.
- 4
tin chắc, tin rằng
Cho rằng cái gì đó là cái nào đó khác một cách không nghi ngờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 의심 없이 다른 어떤 것이라고 여기다.
Jisu tin cuốn sách ấy là tài liệu hữu ích nên đã mua.
Viên thanh tra có vẻ tin chắc anh ta chính là thủ phạm.