Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

넘치다

neomchida[넘치다]Trung cấp · TOPIK II

tràn, đầy tràn

Động từ

  1. 1

    tràn, đầy tràn

    Đầy quá nên chảy ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가득 차서 밖으로 흘러나오다.

    • Mưa nhiều nên nước sông tràn vào ruộng đồng xung quanh.

    • Hình như nước trong bồn tắm tràn rồi. Khóa vòi nước lại đi.

  2. 2

    vượt mức

    Cái gì đó có nhiều quá mức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 지나치게 많이 있다.

    • Công viên nơi mọi người vui chơi rồi về đầy rác họ vứt lại.

    • Trời ấm lên, đường phố tràn ngập người đi dạo chơi.

  3. 3

    tràn ngập, tràn đầy, chan chứa

    Tấm lòng, tình cảm, khí thế nào đó…. trỗi dậy mạnh mẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 마음이나 감정, 기운 등이 강하게 일어나다.

    • Gương mặt các vận động viên trước trận chung kết tràn đầy tự tin vào chức vô địch.

    • Nhìn Jisu lúc nào cũng tràn đầy sức sống, tôi cũng thấy có thêm năng lượng và vui vẻ hơn.

  4. 4

    vượt, vượt quá

    Vượt quá mức tiêu chuẩn thích hợp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 적당한 수준을 지나치게 벗어나다.

    • Anh ta tận hưởng cuộc sống xa hoa quá khả năng của mình và cuối cùng trở nên trắng tay.

    • Tháng trước tiêu quá nhiều tiền vượt quá khả năng nên tháng này phải sống tiết kiệm.