Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    cổ

    Bộ phận nhô ra nối liền đầu và thân của con người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 머리와 몸통을 잇는 잘록한 부분.

    • Trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ.

    • Người thợ săn nhắm vào cổ con thú và nổ súng.

  2. 2

    cổ họng, họng

    Lỗ sâu dẫn từ bên trong cổ vào trong cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목 안쪽에서 몸속으로 나 있는 깊숙한 구멍.

    • Tôi bị cảm họng nên cổ họng đau suốt.

    • Đứa bé nuốt ực thức ăn đã nhai kỹ xuống cổ họng.

  3. 3

    giọng, tiếng

    Âm thanh phát ra thông qua cổ họng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목을 통해 나오는 소리.

    • Ca sĩ hắng giọng chuẩn bị hát.

    • Hôm qua khóc cả ngày nên giọng tôi khàn đặc.

  4. 4

    cổ

    Phần tương tự như cái cổ của động vật trên đồ vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건에서 동물의 목과 비슷한 부분.

    • Người nông dân đi đôi ủng cổ cao ra đồng làm việc.

    • Bố tôi cho ngũ cốc vào bao rồi lấy dây buộc chặt miệng bao.

2.Danh từGốc Hán: 木mộc

  1. 1

    thứ năm

    Ngày thứ tư của tuần khi lấy thứ hai làm chuẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 넷째 날.

    • Tôi làm thêm ở quán cà phê vào thứ Ba, thứ Tư và thứ Năm hằng tuần.

    • Tính đến ngày thi đấu chỉ còn thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, vỏn vẹn ba ngày.