Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 面diện
- 1
mặt, bề mặt
Phần bằng phẳng bên ngoài của sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 겉에 있는 평평한 부분.
Giấy Hanji truyền thống làm từ cây dó có bề mặt đều và bóng.
Nhà thờ đó nằm trên mặt bằng phẳng ở đỉnh đồi.
- 2
mặt, cạnh (mặt bên, mặt đáy...)
Mặt phẳng hay bề mặt cấu thành hình khối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입체형을 구성하는 평면이나 표면.
Hình lập phương được tạo thành từ tất cả sáu mặt.
Bốn mặt của tháp mỗi mặt có một cửa nên gió lưu thông qua lại.
- 3
mặt, hướng
Phía đang hướng về cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 향하고 있는 쪽.
Minjun nhìn về phía đông nơi mặt trời mọc.
Tòa nhà này có cửa sổ nhỏ ở mặt phía nam để ánh nắng chiếu vào.
- 4
khía cạnh, phương diện
Mặt hay phương diện nào đó của sự việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 어떤 측면이나 방면.
Bộ phim này chỉ chú trọng vào khía cạnh nghệ thuật nên đã thất bại về mặt thương mại.
Muốn vẽ chân dung đẹp thì chỉ cần chọn ra một nét đặc trưng nhất của nhân vật và vẽ tập trung vào đó.