Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bóng
Hình ảnh màu đen của một vật thể xuất hiện trên nền hay trên tường theo hướng ngược lại của ánh sáng, khi vật thể được ánh sáng chiếu vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체가 빛을 받을 때 빛의 반대쪽 바닥이나 벽에 나타나는 그 물체의 검은 모양.
Khi mặt trời sắp lặn, bóng của mọi người dài ra.
Bóng đen của cái cây in dưới ánh nắng trông giống hệt hình người.
- 2
bóng
Hình dạng của vật thể phản chiếu trên mặt nước hay trên gương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 거울 등에 비치는 물체의 모습.
Bóng trăng đang in trên mặt hồ.
Bóng con thuyền in trên dòng sông trong vắt.
- 3
bóng, bóng dáng
Dấu vết hay vết tích của con người
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 자취나 흔적.
Nơi vắng bóng người rất nguy hiểm nên phải cẩn thận.
Trong công viên, có thể thấy bóng dáng nhàn nhã của mọi người.
- 4
nét u uất, nét u buồn
Nét u tối hiện ra trên mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴에 나타난 어두운 표정.
Khi manh mối xuất hiện, gương mặt tên tội phạm phủ một bóng đen u ám.
Tôi mong anh ấy sớm gột sạch bóng đen buồn bã và đứng dậy hiên ngang.