Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cho ăn
Khiến cho ai đó phải đưa thức ăn vào miệng và nuốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 입에 넣어 삼키게 하다.
Anh ta ép nhân viên cấp dưới uống rượu.
Con gái cứ bị tiêu chảy nên tôi mua thuốc cho uống, giờ đã đỡ hơn.
- 2
khiến, gây (sợ, sốc…)
Làm cho cảm thấy sợ hay sốc…
Định nghĩa tiếng Hàn: 겁이나 충격 등을 느끼게 하다.
Cô ấy muốn gây sốc cho anh ta dù phải làm điều xấu.
Anh ấy quát to để dọa đứa bé đang quấy rầy cho nó tránh ra.
- 3
làm thấm, cho ngấm
Làm cho chất lỏng hay hồ ngấm vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 액체나 풀 등이 스며들게 하다.
Mẹ hồ chỉ rồi phơi khô.
Ngày xưa người ta còn tẩm dầu vào giấy để làm ô.
- 4
đút lót, hối lộ
Đưa đồ đút lót.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 뇌물을 주다.
Công ty đó đã đút lót tiền cho phóng viên để viết bài sai sự thật.
Anh ta từng hối lộ cảnh sát và được thả vì vô tội.