Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tháo, gỡ
Làm cho thứ vốn được đính vào hay nối tiếp bị rời ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 붙어 있거나 이어져 있는 것을 떨어지게 하다.
Đứa bé nghịch ngợm dán rồi lại bóc miếng dán trên tường.
Tôi gỡ chiếc gương treo trên tường rồi chuyển sang chỗ khác.
- 2
bớt ra, dành lại
Bớt ra một phần từ toàn thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전체에서 한 부분을 덜어 내다.
Tôi trích ra từng chút từ tiền tiêu vặt để làm quỹ dự phòng.
Công ty chúng tôi đã trích một phần ngân sách đã được định sẵn để đầu tư vào mảng kinh doanh mới.
- 3
dứt lòng, quay mặt
Thay lòng đổi dạ bởi một điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것에서 마음이 돌아서다.
Tôi ghét anh ta đến mức muốn dứt bỏ tình cảm, nhưng lại không dứt ra được.
Dứt bỏ tình cảm với người mình từng thích, người thân quen thật sự rất khó.
- 4
thôi, dừng
Dừng ánh mắt đang dõi theo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지켜보던 눈길을 거두다.
Cô ấy đẹp đến mức không thể rời mắt.
Anh ấy nhìn Jisu một hồi lâu không rời mắt.