Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

떼

tte[떼]Trung cấp · TOPIK II

bầy, đàn, nhóm

Danh từ

  1. 1

    bầy, đàn, nhóm

    Người hay con vật tụ tập lại nhiều ở một chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 한데 많이 모여 있는 것.

    • Đàn bồ câu tụ tập đông nghịt trong công viên.

    • Đàn bò kéo nhau chạy trên cánh đồng, cảm giác như mặt đất đang rung chuyển.