Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mộ, ngôi mộ, nấm mồ
Nơi chôn xác người chết hay hài cốt dưới đất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 죽은 사람의 몸이나 유골을 땅에 묻어 놓은 곳.
Ông lão nói rằng nếu ông mất thì hãy đắp mộ cho ông ở ngọn núi sau nhà.
Gia đình tôi mỗi năm một lần đến viếng mộ ông nội đã khuất.