Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대기

daegi[대기]Trung cấp · TOPIK II

bầu khí quyển

1.Danh từGốc Hán: 大氣đại khí

  1. 1

    bầu khí quyển

    Lớp không khí bao quanh trái đất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지구를 둘러싸고 있는 모든 공기.

    • Bầu khí quyển của thành phố này bị ô nhiễm nghiêm trọng do khói thải.

    • Lượng khí CO2 trong khí quyển tăng lên đã gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.

2.Danh từGốc Hán: 待機

  1. 1

    sự chờ đợi

    Việc chờ thời hay cơ hội nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때나 기회를 기다림.

    • Các nhân viên cứu hộ đang trong trạng thái chờ xuất phát để đề phòng tình huống khẩn cấp.

    • Hôm nay ngân hàng đông khách nên thời gian chờ đến lượt giao dịch rất lâu.

  2. 2

    Sự xử phạt của cấp trên đưa xuống khi công chức có sai phạm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공무원이 과실이 있을 때에, 그에 대해 내려진 상부의 처분.

    • Trợ lý Lee gây gổ với đồng nghiệp nên đã bị đình chỉ công tác chờ xử lý.

    • Trưởng phòng Kim liên quan đến vụ rò rỉ thông tin nên bị đình chỉ công tác chờ xử lý.

  3. 3

    sự chờ lệnh

    Việc đơn vị quân đội kết thúc sự chuẩn bị chiến đấu và chờ lệnh xuất binh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부대가 전투 준비를 마치고 출동 명령을 기다림.

    • Nhân lực quân đội ta nếu tính cả lực lượng dự bị thì đạt tầm cỡ thế giới.

    • Cuộc không kích của địch dữ dội hơn dự kiến nên toàn bộ lực lượng đang trực chiến đã được huy động.