Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 強制cưỡng chế
- 1
sự cưỡng chế, sự bắt ép
Việc dùng sức mạnh hay quyền lực khiến người khác miễn cưỡng làm việc mà họ không muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 권력이나 힘으로 남이 원하지 않는 일을 억지로 시킴.
Bọn côn đồ cưỡng ép cướp tiền và đánh học sinh.
Rất nhiều tù binh chiến tranh bị đưa ra nước ngoài, lao động cưỡng bức rồi chết.