Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

눈길

nungil[눈낄]Trung cấp · TOPIK II

ánh mắt

Danh từ

  1. 1

    ánh mắt

    Hướng nhìn bằng mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 보는 방향.

    • Bất giác ánh mắt tôi hướng về người đàn ông đẹp trai đó.

    • Bố đang tập trung, không rời mắt khỏi cuốn sách dù chỉ một khắc.

  2. 2

    cái nhìn

    (cách nói ẩn dụ) Sự chú ý hay sự quan tâm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 주의나 관심.

    • Dịp cuối năm, sự quan tâm ấm áp dành cho những người hàng xóm bị cô lập tăng lên.

    • Jisu kêu cứu nhưng không một người qua đường nào để ý.