Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 管理quản lý
- 1
sự quản lý
Việc chịu trách nhiệm và đảm trách xử lý công việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 책임지고 맡아 처리함.
Yu-min là thủ quỹ của hội đồng môn, phụ trách quản lý hội phí các thành viên đóng.
Giám đốc Kim nhờ nhân viên giỏi máy tính quản lý trang chủ của công ty.
- 2
việc quản lý
Việc đảm trách công việc duy tu, cải tạo công trình hay tòa nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시설이나 건물을 유지하거나 개량하는 일을 맡아 함.
Thư viện chúng tôi đóng cửa hôm nay để bảo trì phòng đọc.
Công viên này tạm thời hạn chế khách tham quan ra vào để quản lý đặc biệt.
- 3
sự quản lý
Việc chỉ huy hay giám sát con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 지휘하거나 감독함.
Quản đốc nhà máy chúng tôi nổi tiếng quản lý nhân viên rất chặt chẽ.
Công ty quyết định tặng quà cho khách hàng thân thiết như một phần của việc chăm sóc khách hàng.
- 4
sự quản lý (sức khỏe)
Việc trông nom hay săn sóc cơ thể người hay động vật, thực vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸이나 동물, 식물 등을 보살피거나 돌봄.
Ji-su tập thể dục đều đặn để giữ gìn sức khỏe.
Tôi chỉ ăn đồ đã nấu chín để phòng tránh và kiểm soát ngộ độc thực phẩm mùa hè.