Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 機關cơ quan
- 1
động cơ, máy
Thiết bị cơ giới chuyển năng lượng như hoả lực, thuỷ lực, điện lực thành nguồn năng lượng mang tính cơ giới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 화력, 수력, 전력 등의 에너지를 기계적 에너지로 바꾸는 기계 장치.
Động cơ hơi nước dùng hơi nước làm nguồn động lực.
Có tiếng động cơ chạy dưới đáy tàu, rồi con tàu khổng lồ bắt đầu chuyển động.
- 2
cơ quan
Tổ chức hay cơ cấu được thiết lập nhằm mục đích hoặc đóng vai trò nhất định trong đời sống xã hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사회생활에서 일정한 역할을 하거나 목적을 이루기 위해 설치한 기구나 조직.
Tôi được cho biết là không thể xử lý giấy tờ đó nếu không có sự cho phép của cơ quan liên quan.
Bảo tàng đó cũng cho các cơ quan có nhu cầu mượn tranh mà mình lưu giữ.