Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
khoai lang
Rễ thực vật có vỏ bên ngoài màu nâu hay màu đỏ, ruột bên trong hơi vàng, có vị ngọt và ngon.
Định nghĩa tiếng Hàn: 껍질이 갈색 또는 붉은 색으로 속살은 노르스름하고 맛이 달면서 구수한, 식물의 뿌리.
Ruột vàng của củ khoai lang chín trông thật ngon.
Jisu vừa thổi phù phù củ khoai lang mới chín vừa bóc vỏ ăn.