Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 揭示板yết thị bản
- 1
bảng thông báo
Bảng để dán lên những nội dung thông báo cho mọi người xem.
Định nghĩa tiếng Hàn: 알릴 내용을 여러 사람이 볼 수 있도록 붙여두는 판.
Các nhân viên đang xem kết quả thăng chức dán trên bảng tin của công ty.
Lớp trưởng dán những bức ảnh các bạn trong lớp chụp khi đi dã ngoại lên bảng tin của lớp.
- 2
bảng tin
Không gian trên internet cho mọi người tự do đăng và xem bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 인터넷에서 사람들이 자유롭게 글을 올리고 볼 수 있도록 만들어진 곳.
Khán giả đã đăng cảm nhận sau khi xem buổi biểu diễn lên diễn đàn của trang web biểu diễn.
Câu lạc bộ trên mạng này chỉ cho phép thành viên chính thức đăng bài lên diễn đàn.