Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 確保xác bảo
- 1
sự đảm bảo, sự bảo đảm
Sự sở hữu một cách chắc chắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 확실히 가지고 있음.
Gần đây các doanh nghiệp đang dồn tâm huyết vào việc tuyển dụng để đảm bảo nguồn nhân tài.
Nhờ tham gia khai thác mỏ dầu, nước ta cũng đã có thể đảm bảo nguồn năng lượng ổn định.