Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

형태

hyeongtae[형태]Trung cấp · TOPIK II

hình thức, hình dáng, kiểu dáng

Danh từGốc Hán: 形態hình thái

  1. 1

    hình thức, hình dáng, kiểu dáng

    Hình dạng xuất hiện của sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 생긴 모양.

    • Rùa và ba ba có hình dạng giống nhau nên khó phân biệt.

    • Các chữ phụ âm trong Hangeul được tạo ra dựa theo hình dạng của cơ quan phát âm khi phát ra âm đó.

  2. 2

    hình thái

    Hình dạng mà sự vật tạo nên toàn bộ hoặc cấu trúc nào đó có được một cách nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 구조나 전체를 이루고 있는 사물이 일정하게 갖추고 있는 모양.

    • Điện là một dạng năng lượng mà con người có thể dễ dàng sử dụng.

    • Về mặt lịch sử, châu Âu và châu Á đã phát triển những hình thái chính trị khác nhau.