Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

향상

hyangsang[향상]Trung cấp · TOPIK II

sự cải tiến, sự tiến bộ, sự phát triển, sự tiến triển, sự nâng cao

Danh từGốc Hán: 向上hướng thượng

  1. 1

    sự cải tiến, sự tiến bộ, sự phát triển, sự tiến triển, sự nâng cao

    Việc năng lực, tiêu chuẩn hay kĩ thuật trở nên tốt hơn. Hoặc việc làm cho trở nên tốt hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 실력, 수준, 기술 등이 더 나아짐. 또는 나아지게 함.

    • Nhờ nỗ lực nâng cao chất lượng mà doanh thu đã tăng.

    • Do mức thu nhập của người dân được nâng cao nên tiêu dùng đã tăng lên.