Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: piano
- 1
đàn piano, dương cầm
Đàn cỡ lớn phát ra âm thanh bằng cách ấn hay gõ tay các phím màu đen và trắng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 검은색과 흰색 건반을 손가락으로 두드리거나 눌러서 소리를 내는 큰 악기.
Người phụ nữ vừa chơi piano vừa hát.
Tôi muốn học piano để trở thành nhạc sĩ tầm cỡ thế giới.