Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cháy lên, bén lửa
Bén lửa và bắt đầu cháy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불이 붙어 타기 시작하다.
Khi Seunggyu nhóm lửa trong lò sưởi, củi bắt đầu cháy bùng lên.
Nhờ sự nỗ lực của lính cứu hỏa, đám cháy rừng đang bùng lên dữ dội nhanh chóng lụi tắt.
- 2
bốc lên, bùng lên
Tâm trạng trở nên nóng như lửa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이 불같이 뜨거워지다.
Ánh mắt của người đàn ông cuối cùng đã đối mặt với kẻ thù của cha mẹ rực cháy lòng báo thù.
Thầy giáo nói rằng khi cơn giận bùng lên như lửa, ta phải biết kiềm chế lòng mình.