Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 銃súng

  1. 1

    súng

    Vũ khí mà bắn ra đạn bằng sức mạnh của thuốc súng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 화약의 힘으로 총알을 발사하는 무기.

    • Cháu tôi có vẻ thích khẩu súng đồ chơi nên bắn đạn chơi suốt.

    • Ở nước ta, pháp luật cấm cá nhân sở hữu súng.

2.Định từGốc Hán: 總

  1. 1

    tổng, tổng cộng, tổng số

    Từ thể hiện số lượng gộp hết lại là mấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수량이 모두 합하여 몇임을 나타내는 말.

    • Trong bãi đỗ xe có tổng cộng năm mươi chiếc ô tô.

    • Kỳ thi cuối kỳ lần này tôi chỉ sai tổng cộng ba câu nên đã đứng nhất.

Cùng chủ đề: Vũ khí